Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一面

一面

yī miàn
Âm Hán-Việt: nhất diện
HSK 3.0 cấp 7
một mặt/một bên
one side

Ví dụ câu

他一面走路一面听音乐。

Tā yímiàn zǒulù yímiàn tīng yīnyuè.

Anh ấy vừa đi vừa nghe nhạc.

He walks and listens to music at the same time.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →