Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 如一

如一

rú yī
Âm Hán-Việt: như nhất
HSK 3.0 cấp 7
như nhất, như một
As one

Ví dụ câu

他对朋友始终如一。

Tā duì péngyou shǐzhōng rúyī.

Anh ấy đối với bạn bè luôn như một.

He is always consistent with friends.

Cách dùng từ này

“如一” nghĩa là trước sau như một, không thay đổi; gần như chỉ xuất hiện trong cụm bốn chữ như “始终 如一” (trước sau như một), “言行 如一” (nói và làm như nhau). Thường làm vị ngữ: “他 对 朋友 始终 如一”. Không dùng riêng như một tính từ thông thường.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →