我喜欢水果,譬如苹果。
Wǒ xǐhuān shuǐguǒ, pìrú píngguǒ.
Tôi thích trái cây, chẳng hạn như táo.
I like fruits, for example apples.
"譬如" (ví như, chẳng hạn) dùng để nêu ví dụ, nghĩa và cách dùng như "比如" nhưng văn viết hơn. Đứng trước ví dụ, sau một câu nêu ý chung: "我 喜欢 水果, 譬如 苹果". Cũng nói "譬如 说". Khẩu ngữ hằng ngày dùng "比如" hoặc "例如" nhiều hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.