Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 检讨

检讨

jiǎn tǎo
Âm Hán-Việt: kiểm thảo
HSK 3.0 cấp 7
kiểm điểm/tự phê bình
to examine or inspect

Ví dụ câu

他检讨了自己的错误。

Tā jiǎntǎo le zìjǐ de cuòwù.

Anh ấy tự kiểm điểm lỗi của mình.

He reviewed his own mistakes.

Cách dùng từ này

"检讨" (kiểm điểm, tự phê bình) là động từ và danh từ, dùng khi ai đó nhìn lại và nhận lỗi của mình: "检讨 自己 的 错误", "做 检讨", "写 检讨". Sắc thái nghiêm túc, hay gặp ở trường học, cơ quan. Khác "反省" (tự xét lại trong lòng): "检讨" thường là nhận lỗi công khai, có khi bằng văn bản.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

检讨 viết sang phồn thể là 檢討 jiǎn tǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →