他检讨了自己的错误。
Tā jiǎntǎo le zìjǐ de cuòwù.
Anh ấy tự kiểm điểm lỗi của mình.
He reviewed his own mistakes.
"检讨" (kiểm điểm, tự phê bình) là động từ và danh từ, dùng khi ai đó nhìn lại và nhận lỗi của mình: "检讨 自己 的 错误", "做 检讨", "写 检讨". Sắc thái nghiêm túc, hay gặp ở trường học, cơ quan. Khác "反省" (tự xét lại trong lòng): "检讨" thường là nhận lỗi công khai, có khi bằng văn bản.
检讨 viết sang phồn thể là 檢討 jiǎn tǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.