Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一如既往

一如既往

yī rú jì wǎng
Âm Hán-Việt: nhất như kí vãng
HSK 3.0 cấp 7
vẫn như xưa (thành ngữ)
just as in the past (idiom)

Ví dụ câu

他一如既往地认真工作。

Tā yì rú jì wǎng de rènzhēn gōngzuò.

Anh ấy vẫn như trước đây làm việc nghiêm túc.

He works diligently as always.

Cách dùng từ này

“一如既往” là thành ngữ, nghĩa là vẫn như trước nay, trước sau như một. Thường làm trạng ngữ trước động từ, có “地”: “一如既往” + “地” + “支持” (vẫn ủng hộ như mọi khi). Hay dùng cho thái độ tốt, sự cố gắng được giữ đều.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →