他一如既往地认真工作。
Tā yì rú jì wǎng de rènzhēn gōngzuò.
Anh ấy vẫn như trước đây làm việc nghiêm túc.
He works diligently as always.
“一如既往” là thành ngữ, nghĩa là vẫn như trước nay, trước sau như một. Thường làm trạng ngữ trước động từ, có “地”: “一如既往” + “地” + “支持” (vẫn ủng hộ như mọi khi). Hay dùng cho thái độ tốt, sự cố gắng được giữ đều.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.