Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 飞往

飞往

fēi wǎng
Âm Hán-Việt: phi vãng
HSK 3.0 cấp 7
bay đến
Go to

Ví dụ câu

他飞往北京开会。

Tā fēi wǎng Běijīng kāihuì.

Anh ấy bay đến Bắc Kinh họp.

He flew to Beijing for a meeting.

Cách dùng từ này

“飞往” là động từ, nghĩa là bay tới (một nơi); luôn có địa danh đích làm tân ngữ: “飞往 北京”. Hay gặp trên vé, bảng thông báo sân bay: chuyến bay đi Thượng Hải (fēiwǎng Shànghǎi de hángbān). Văn phong hơi trang trọng; khẩu ngữ hay nói đi máy bay tới (zuò fēijī qù).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

飞往 viết sang phồn thể là 飛往 fēi wǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →