Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 飞跃

飞跃

fēi yuè
Âm Hán-Việt: phi dược
HSK 3.0 cấp 7
nhảy vọt
to leap

Ví dụ câu

经济有了飞跃发展。

Jīngjì yǒu le fēiyuè fāzhǎn.

Kinh tế đã có sự phát triển nhảy vọt.

The economy has made a leap forward.

Cách dùng từ này

“飞跃” vừa là động từ (bay vọt qua) vừa là danh từ (bước nhảy vọt); nghĩa bóng dùng nhiều hơn: phát triển, tiến bộ đột phá. Hay gặp: “有了 飞跃 发展”, “实现 飞跃”, phát triển vượt bậc (fēiyuè fāzhǎn). Mạnh hơn “进步” (tiến bộ), vì chỉ sự thay đổi hẳn một bậc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

飞跃 viết sang phồn thể là 飛躍 fēi yuè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →