Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 飞禽走兽

飞禽走兽

fēi qín zǒu shòu
Âm Hán-Việt: phi cầm tẩu thú
HSK 3.0 cấp 7
chim muông thú vật
birds and animals

Ví dụ câu

森林里有很多飞禽走兽。

Sēnlín lǐ yǒu hěn duō fēiqínzǒushòu.

Trong rừng có nhiều chim muông thú vật.

There are many birds and beasts in the forest.

Cách dùng từ này

“飞禽走兽” là thành ngữ danh từ, nghĩa đen là chim bay thú chạy, chỉ chung các loài chim muông. Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, hay đứng sau “有”: “森林里 有 很多 飞禽走兽”. Văn phong miêu tả, sách vở; khẩu ngữ hay nói “动物”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

飞禽走兽 viết sang phồn thể là 飛禽走獸 fēi qín zǒu shòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →