Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 青蛙

青蛙

qīng wā
Âm Hán-Việt: thanh oa
HSK 3.0 cấp 8
con ếch
frog

Ví dụ câu

青蛙在池塘里游泳。

Qīng wā zài chí táng lǐ yóu yǒng.

Con ếch đang bơi trong ao.

The frog is swimming in the pond.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là con ếch. Lượng từ là 只: 一只青蛙. Hay gặp: 青蛙 在 叫, 青蛙 跳 进 水 里. Chữ 蛙 là ếch nói chung.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →