青蛙在池塘里游泳。
Qīng wā zài chí táng lǐ yóu yǒng.
Con ếch đang bơi trong ao.
The frog is swimming in the pond.
Danh từ, nghĩa là con ếch. Lượng từ là 只: 一只青蛙. Hay gặp: 青蛙 在 叫, 青蛙 跳 进 水 里. Chữ 蛙 là ếch nói chung.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.