Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 青少年

青少年

qīng shào nián
Âm Hán-Việt: thanh thiếu niên
HSK 3.0 cấp 2
thanh thiếu niên
adolescent

Ví dụ câu

图书馆里有很多青少年。

Túshūguǎn lǐ yǒu hěn duō qīngshàonián.

Trong thư viện có rất nhiều thanh thiếu niên.

There are many teenagers in the library.

Cách dùng từ này

“青少年” là danh từ, chỉ chung thiếu niên và thanh niên, khoảng tuổi học sinh trung học. Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, hoặc đứng trước danh từ khác làm định ngữ. So với “青年” (người trẻ đã trưởng thành, khoảng 18 đến 30 tuổi), “青少年” gồm cả lứa tuổi nhỏ hơn. “少年” là thiếu niên.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →