Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 青

青

qīng
Âm Hán-Việt: thanh
HSK 3.0 cấp 5
xanh (lá); thanh niên
short for 海

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“青” là tính từ chỉ màu xanh của cây cỏ, núi non: “山很青” là núi xanh. Nghĩa thứ hai là trẻ tuổi, có trong “青年” (thanh niên), “青春” (thanh xuân), “青少年” (thanh thiếu niên). “青蛙” là con ếch. Khẩu ngữ hiện đại nói màu xanh lá thường dùng “绿”; “青” chủ yếu gặp trong từ ghép cố định.

Đây là một bộ thủ

「青」 là bộ thủ số 174 trong 214 bộ Khang Hy, 8 nét, nghĩa gốc: xanh lam, xanh lá.

Chữ mang bộ này: 青 qīng (xanh) · 清 qīng (trong sạch) · 请 qǐng (mời)

Ví dụ câu

山很青。

Shān hěn qīng.

Núi rất xanh.

The mountain is very green.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「青」