Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 青春

青春

qīng chūn
Âm Hán-Việt: thanh xuân
HSK 3.0 cấp 6
thanh xuân, tuổi trẻ
youth

Ví dụ câu

青春很美好。

Qīngchūn hěn měihǎo.

Tuổi trẻ thật tươi đẹp.

Youth is wonderful.

Cách dùng từ này

“青春” (tuổi xuân, thanh xuân) là danh từ chỉ quãng đời tuổi trẻ, hay đi với “美好”, “宝贵”, làm tân ngữ của “浪费”. Ghép thành “青春期” (tuổi dậy thì). Khác “年轻” (trẻ): “年轻” là tính từ, còn “青春” là danh từ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →