Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 黑马

黑马

hēi mǎ
Âm Hán-Việt: hắc mã
HSK 3.0 cấp 9
ngựa ô/ứng viên bất ngờ
dark horse

Ví dụ câu

这次比赛出现了一匹黑马。

Zhè cì bǐsài chūxiàn le yì pǐ hēimǎ.

Cuộc thi lần này xuất hiện một con ngựa ô.

A dark horse appeared in this competition.

Cách dùng từ này

"黑马" (ngựa ô, nhân tố bất ngờ) là danh từ chỉ người hay đội ít ai đánh giá cao mà bất ngờ thắng lớn trong cuộc thi, bầu cử hay trên thị trường. Lượng từ là "匹": "这次 比赛 出现 了 一 匹 黑马". Tiếng Việt cũng gọi là "ngựa ô" với đúng nghĩa này.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

黑马 viết sang phồn thể là 黑馬 hēi mǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →