燕子飞回来了。
Yànzi fēi huílái le.
Chim én đã bay trở về.
The swallows have flown back.
"燕子" (chim én) là danh từ, lượng từ "只": "一只 燕子". Hay đi với "飞": "燕子 飞 回来 了". Chim én thường được nhắc gắn với mùa xuân, vì đến xuân én bay về.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.