Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 仙鹤

仙鹤

xiān hè
Âm Hán-Việt: tiên hạc
HSK 3.0 cấp 9
hạc (đầu đỏ)
red-crowned crane (Grus japonensis)

Ví dụ câu

画里有一只仙鹤。

Huà lǐ yǒu yì zhī xiānhè.

Trong tranh có một con hạc.

There is a crane in the painting.

Cách dùng từ này

“仙鹤” là danh từ, tên gọi quen của loài sếu đầu đỏ, tiếng Việt thường gọi là hạc. Trong văn hóa Trung Hoa, “仙鹤” tượng trưng cho trường thọ, hay xuất hiện trong tranh, hoa văn. Lượng từ là “只”: “一 只 仙鹤”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

仙鹤 viết sang phồn thể là 仙鶴 xiān hè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →