Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 仙女

仙女

xiān nǚ
Âm Hán-Việt: tiên nữ
HSK 3.0 cấp 8
nàng tiên
fairy

Ví dụ câu

仙女在花园里唱歌。

Xiānnǚ zài huāyuán lǐ chànggē.

Nàng tiên hát trong vườn hoa.

The fairy is singing in the garden.

Cách dùng từ này

“仙女” (nàng tiên) là danh từ, chỉ tiên nữ trong truyện cổ tích, thần thoại. Khẩu ngữ còn dùng để khen một cô gái rất đẹp. Khác “神仙” (thần tiên), từ này chỉ chung các vị tiên, không phân biệt nam nữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →