仙女在花园里唱歌。
Xiānnǚ zài huāyuán lǐ chànggē.
Nàng tiên hát trong vườn hoa.
The fairy is singing in the garden.
“仙女” (nàng tiên) là danh từ, chỉ tiên nữ trong truyện cổ tích, thần thoại. Khẩu ngữ còn dùng để khen một cô gái rất đẹp. Khác “神仙” (thần tiên), từ này chỉ chung các vị tiên, không phân biệt nam nữ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.