少女
shào nǚ
Âm Hán-Việt: thiếu nữ
HSK 3.0 cấp 7
thiếu nữ; cô gái trẻ
girl
Ví dụ câu
那个少女在唱歌。
Nàge shàonǚ zài chànggē.
Cô gái trẻ đó đang hát.
That young girl is singing.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 少: 小 tiểu; 丿 phiệt
- 女: 女 nữ
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.