Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 妇女

妇女

fù nǚ
Âm Hán-Việt: phụ nữ
HSK 3.0 cấp 5
phụ nữ
woman

Ví dụ câu

三月八日是妇女节。

Sān yuè bā rì shì fùnǚ jié.

Ngày 8 tháng 3 là ngày phụ nữ.

March 8th is Women's Day.

Cách dùng từ này

“妇女” (phụ nữ) là danh từ chỉ phụ nữ trưởng thành nói chung, hay dùng trong văn bản và tên ngày lễ: 妇女节 (ngày Phụ nữ 8/3), 妇女 儿童. Gọi lịch sự một người cụ thể thì dùng “女士”, không dùng “妇女”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

妇女 viết sang phồn thể là 婦女 fù nǚ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →