Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“女” là “nữ”, đứng trước để chỉ giới tính: “女儿” (con gái), “女朋友” (bạn gái), “女孩儿” (bé gái). Khẩu ngữ gọi người phụ nữ là “女的”; “女人” là phụ nữ nói chung; “女士” là cách gọi lịch sự. “女” ít khi đứng một mình.
「女」 là bộ thủ số 38 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: phụ nữ.
Chữ mang bộ này: 女 nǚ (phụ nữ) · 妈 mā (mẹ) · 姐 jiě (chị) · 她 tā (cô ấy)
她是女的。
Tā shì nǚ de.
Cô ấy là nữ.
She is female.