Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 女士

女士

nǚ shì
Âm Hán-Việt: nữ sĩ
HSK 3.0 cấp 1
bà, cô (cách xưng hô lịch sự)
lady

Ví dụ câu

这位女士很漂亮。

Zhè wèi nǚ shì hěn piào liang.

Cô này rất đẹp.

This lady is very beautiful.

Cách dùng từ này

“女士” là cách gọi lịch sự với phụ nữ, như “bà”, “cô”, “quý bà”. Đặt sau họ, ví dụ bà Vương; hoặc đứng sau “这位” khi nói về một người. Cách gọi tương ứng với đàn ông là “先生”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →