Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 女朋友

女朋友

nǚ péng you
Âm Hán-Việt: nữ bằng hữu
HSK 3.0 cấp 1
bạn gái
girlfriend

Ví dụ câu

他有女朋友。

Tā yǒu nǚpéngyou.

Anh ấy có bạn gái.

He has a girlfriend.

Cách dùng từ này

"女朋友" là danh từ, nghĩa là "bạn gái". Thường đứng sau động từ "有" (có) hoặc "找" (tìm). Có thể đi kèm với đại từ sở hữu như "我的" (của tôi).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →