Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 先生

先生

xiān sheng
Âm Hán-Việt: tiên sinh
HSK 3.0 cấp 1
ông, ngài (xưng hô); chồng
Mr., sir; husband

Ví dụ câu

王先生是我的老师。

Wáng xiān sheng shì wǒ de lǎo shī.

Ông Vương là thầy của tôi.

Mr. Wang is my teacher.

Cách dùng từ này

“先生” là cách gọi lịch sự với đàn ông, như “ông”, “anh”, “ngài”. Đặt sau họ: “王先生” (ông Vương). Ngoài ra còn nghĩa là chồng, khi người vợ nói về chồng mình. Cách gọi tương ứng với phụ nữ là “女士”. Thầy cô giáo thì gọi là “老师”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →