Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 生病

生病

shēng bìng
Âm Hán-Việt: sinh bệnh
HSK 3.0 cấp 1
ốm/bệnh
to fall ill

Ví dụ câu

他昨天生病了。

Tā zuó tiān shēng bìng le.

Anh ấy bị ốm hôm qua.

He fell ill yesterday.

Cách dùng từ này

Động từ li hợp “bị ốm, sinh bệnh” (生 + 病), nên không mang tân ngữ phía sau. Thường dùng với 了 để báo đã ốm: “tôi bị ốm rồi”; trợ từ 了 có thể đặt sau 生 hoặc cuối cụm. Gần nghĩa 病 khi dùng làm động từ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →