Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 男孩儿

男孩儿

nán háir
Âm Hán-Việt: nam hài nhi
HSK 3.0 cấp 2
con trai/bé trai
boy

Ví dụ câu

那个男孩儿很可爱。

Nà gè nán hái r hěn kě ài.

Cậu bé đó rất dễ thương.

That boy is very cute.

Cách dùng từ này

“男孩儿” là danh từ, nghĩa là bé trai, cậu con trai; chữ 儿 ở cuối là cách đọc uốn lưỡi của khẩu ngữ phương Bắc, nói 男孩 không có 儿 thì nghĩa vẫn như vậy. Dùng với lượng từ 个: 那个 + 男孩儿 (cậu bé đó). Từ đối lập là 女孩儿 (bé gái).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

男孩儿 viết sang phồn thể là 男孩兒 nán háir.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →