“七” là số bảy. Khi đếm phải có lượng từ: qī ge rén; chỉ giờ thêm “点”: “七点” (bảy giờ); chỉ tháng thêm “月”: “七月” (tháng bảy). Số lớn ghép giống tiếng Việt: shíqī là mười bảy, qīshí là bảy mươi.
一个星期有七天。
Yí ge xīngqī yǒu qī tiān.
Một tuần có bảy ngày.
There are seven days in a week.