Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 姐

姐

jiě
Âm Hán-Việt: thư
HSK 3.0 cấp 1
chị gái
older sister

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

女 (nữ) + 且 (phần gợi âm, đọc gần jiě) → người nữ trong nhà được gọi là jiě, tức chị gái.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“姐” là chị gái; trong gia đình gọi “姐姐”. “大姐” là chị cả, cũng dùng gọi thân mật người phụ nữ lớn tuổi hơn mình. “小姐” nghĩa là “cô” (gọi phụ nữ trẻ), nhưng hiện nay ở nhiều nơi người ta tránh dùng vì dễ bị hiểu theo nghĩa xấu.

Ví dụ câu

我姐是老师。

Wǒ jiě shì lǎoshī.

Chị gái tôi là giáo viên.

My elder sister is a teacher.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「姐」