Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 母女

母女

mǔ nǚ
Âm Hán-Việt: mẫu nữ
HSK 3.0 cấp 4
mẹ và con gái
mother-daughter

Ví dụ câu

她们是母女。

Tāmen shì mǔnǚ.

Họ là mẹ và con gái.

They are mother and daughter.

Cách dùng từ này

"母女" (mẹ và con gái) là danh từ chỉ quan hệ, hay làm vị ngữ sau "是": "她们 是 母女". Lượng từ là "对": "一 对 母女". Các từ cùng loại: "母子" (mẹ và con trai), "父子" (cha và con trai).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →