这对母子很亲密。
Zhè duì mǔzǐ hěn qīnmì.
Cặp mẹ con này rất thân thiết.
This mother and son are very close.
"母子" (mẹ và con trai) là danh từ chỉ quan hệ, lượng từ "对": "这 对 母子 很 亲密". Hay làm vị ngữ sau "是". Các từ cùng loại: "母女" (mẹ và con gái), "父子" (cha và con trai).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.