Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 夫妇

夫妇

fū fù
Âm Hán-Việt: phu phụ
HSK 3.0 cấp 5
vợ chồng
a (married) couple

Ví dụ câu

这对夫妇很恩爱。

Zhè duì fūfù hěn ēn'ài.

Cặp vợ chồng này rất yêu thương nhau.

This couple is very loving.

Cách dùng từ này

“夫妇” (vợ chồng) là danh từ, sắc thái trang trọng, văn viết: 这 对 夫妇, hoặc đứng sau tên người chồng để chỉ cả hai ông bà. “夫妻” nghĩa như nhau nhưng thông dụng hơn trong khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

夫妇 viết sang phồn thể là 夫婦 fū fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →