Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 婚礼

婚礼

hūn lǐ
Âm Hán-Việt: hôn lễ
HSK 3.0 cấp 5
lễ cưới, đám cưới
wedding ceremony

Ví dụ câu

他们的婚礼很浪漫。

Tāmen de hūnlǐ hěn làngmàn.

Đám cưới của họ rất lãng mạn.

Their wedding was very romantic.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ lễ cưới, đám cưới. Hay đi với 举行 (tổ chức): 举行 婚礼, và 参加 婚礼 (dự đám cưới). Lượng từ thường dùng là 场: 一 场 婚礼. Khác 结婚: 结婚 là động từ "kết hôn" (他们 结婚 了), còn 婚礼 là buổi lễ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

婚礼 viết sang phồn thể là 婚禮 hūn lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →