Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 典礼

典礼

diǎn lǐ
Âm Hán-Việt: điển lễ
HSK 3.0 cấp 6
lễ nghi, buổi lễ
celebration

Ví dụ câu

毕业典礼在明天举行。

Bìyè diǎnlǐ zài míngtiān jǔxíng.

Lễ tốt nghiệp sẽ diễn ra vào ngày mai.

The graduation ceremony will be held tomorrow.

Cách dùng từ này

"典礼" (lễ, buổi lễ trang trọng) là danh từ, hay đứng sau tên sự kiện: "毕业 典礼", "开学 典礼", "结婚 典礼". Động từ đi kèm là "举行": "典礼 在 明天 举行". Ngày lễ, ngày tết thì dùng "节日", không dùng "典礼".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

典礼 viết sang phồn thể là 典禮 diǎn lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →