毕业典礼在明天举行。
Bìyè diǎnlǐ zài míngtiān jǔxíng.
Lễ tốt nghiệp sẽ diễn ra vào ngày mai.
The graduation ceremony will be held tomorrow.
"典礼" (lễ, buổi lễ trang trọng) là danh từ, hay đứng sau tên sự kiện: "毕业 典礼", "开学 典礼", "结婚 典礼". Động từ đi kèm là "举行": "典礼 在 明天 举行". Ngày lễ, ngày tết thì dùng "节日", không dùng "典礼".
典礼 viết sang phồn thể là 典禮 diǎn lǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.