Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 礼

礼

lǐ
Âm Hán-Việt: lễ
HSK 3.0 cấp 5
lễ vật, quà tặng, lễ nghĩa
gift, present

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 礼 viết sang phồn thể là 禮.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ: lễ (nghi thức) và quà tặng. Nghĩa quà: 一份礼 (một món quà), 送礼 (tặng quà), 礼物 (quà tặng). Nghĩa lễ nghi, phép lịch sự: 礼貌 (lịch sự), 婚礼 (lễ cưới), 典礼 (buổi lễ). 礼拜天 (Chủ nhật) là cách nói khẩu ngữ, cùng nghĩa với 星期天.

Ví dụ câu

他送给我一份礼。

Tā sòng gěi wǒ yí fèn lǐ.

Anh ấy tặng tôi một món quà.

He gave me a gift.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「礼」