他送给我一份礼品。
Tā sòng gěi wǒ yí fèn lǐpǐn.
Anh ấy tặng tôi một món quà.
He gave me a gift.
"礼品" là danh từ, nghĩa là quà tặng. Thường đứng sau động từ chỉ hành động tặng (như "送给") và có thể đi kèm với lượng từ "份". Không nhầm với "礼物" (cũng là quà, nhưng "礼品" thường dùng trong ngữ cảnh thương mại).
礼品 viết sang phồn thể là 禮品 lǐ pǐn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.