他参加了教堂的洗礼仪式。
Tā cānjiā le jiàotáng de xǐlǐ yíshì.
Anh ấy tham dự lễ rửa tội ở nhà thờ.
He attended the baptism ceremony at the church.
洗礼 viết sang phồn thể là 洗禮 xǐ lǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.