Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 洗礼

洗礼

xǐ lǐ
Âm Hán-Việt: tẩy lễ
HSK 3.0 cấp 8
lễ rửa tội/thử thách
baptism (lit. or fig.)

Ví dụ câu

他参加了教堂的洗礼仪式。

Tā cānjiā le jiàotáng de xǐlǐ yíshì.

Anh ấy tham dự lễ rửa tội ở nhà thờ.

He attended the baptism ceremony at the church.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

洗礼 viết sang phồn thể là 洗禮 xǐ lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →