Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 葬礼

葬礼

zàng lǐ
Âm Hán-Việt: táng lễ
HSK 3.0 cấp 8
đám tang/lễ tang
burial

Ví dụ câu

我参加了他的葬礼。

Wǒ cānjiā le tā de zànglǐ.

Tôi đã tham dự đám tang của anh ấy.

I attended his funeral.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

葬礼 viết sang phồn thể là 葬禮 zàng lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →