Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 敬礼

敬礼

jìng lǐ
Âm Hán-Việt: kính lễ
HSK 3.0 cấp 7
kính chào/chào
to salute

Ví dụ câu

他向老师敬礼。

Tā xiàng lǎoshī jìnglǐ.

Anh ấy chào thầy giáo.

He saluted the teacher.

Cách dùng từ này

“敬礼” (chào, chào theo nghi lễ) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ; muốn nói chào ai thì dùng “向 + người + 敬礼”: “他 向 老师 敬礼”. Thường là chào kiểu đưa tay lên vành mũ, cúi chào trang trọng. Trong thư cũ còn gặp lời kết “此致 敬礼” (kính chào).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

敬礼 viết sang phồn thể là 敬禮 jìng lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →