Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 彬彬有礼

彬彬有礼

bīn bīn yǒu lǐ
Âm Hán-Việt: bân bân hữu lễ
HSK 3.0 cấp 9
lịch sự tao nhã
refined and courteous

Ví dụ câu

他对人彬彬有礼。

Tā duì rén bīnbīn yǒulǐ.

Anh ấy đối xử với mọi người lịch sự tao nhã.

He is polite and courteous to others.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

彬彬有礼 viết sang phồn thể là 彬彬有禮 bīn bīn yǒu lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →