Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大有可为

大有可为

dà yǒu kě wéi
Âm Hán-Việt: đại hữu khả vi
HSK 3.0 cấp 9
tiền đồ rộng mở
with great prospects for the future (idiom)

Ví dụ câu

在这个领域,年轻人大有可为。

Zài zhège lǐngyù, niánqīngrén dà yǒu kě wéi.

Trong lĩnh vực này, người trẻ có nhiều triển vọng.

In this field, young people have much to offer.

Cách dùng từ này

"大有可为" là thành ngữ, nghĩa là còn nhiều đất để làm, triển vọng lớn. Làm vị ngữ, chủ ngữ có thể là người hoặc lĩnh vực: "这个 行业 大有可为" (ngành này rất có triển vọng); với người thì hay kèm nơi chốn: "年轻人 在 这个领域 大有可为". Sắc thái tích cực, hay gặp trong văn viết, diễn văn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大有可为 viết sang phồn thể là 大有可為 dà yǒu kě wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →