Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 礼拜

礼拜

lǐ bài
Âm Hán-Việt: lễ bái
HSK 3.0 cấp 5
tuần lễ, lễ bái
week

Ví dụ câu

我下个礼拜去北京。

Wǒ xià ge lǐbài qù Běijīng.

Tuần sau tôi đi Bắc Kinh.

I will go to Beijing next week.

Cách dùng từ này

"礼拜" (tuần lễ) là danh từ, khẩu ngữ, cùng nghĩa với "星期": "下 个 礼拜" (tuần sau), "礼拜天" (Chủ nhật). Nghĩa gốc là làm lễ, hành lễ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

礼拜 viết sang phồn thể là 禮拜 lǐ bài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →