我下个礼拜去北京。
Wǒ xià ge lǐbài qù Běijīng.
Tuần sau tôi đi Bắc Kinh.
I will go to Beijing next week.
"礼拜" (tuần lễ) là danh từ, khẩu ngữ, cùng nghĩa với "星期": "下 个 礼拜" (tuần sau), "礼拜天" (Chủ nhật). Nghĩa gốc là làm lễ, hành lễ.
礼拜 viết sang phồn thể là 禮拜 lǐ bài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.