Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 订婚

订婚

dìng hūn
Âm Hán-Việt: đính hôn
HSK 3.0 cấp 6
đính hôn
to get engaged

Ví dụ câu

他们下个月订婚。

Tāmen xià ge yuè dìnghūn.

Họ sẽ đính hôn vào tháng sau.

They will get engaged next month.

Cách dùng từ này

“订婚” (đính hôn) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ chỉ người. Muốn nói đính hôn với ai thì dùng “跟 + người + 订婚” hoặc “和 + người + 订婚”: “他 跟 她 订婚 了”. Hay đi với từ chỉ thời gian: “他们 下 个 月 订婚”. Đừng lẫn với “结婚” (kết hôn): “订婚” chỉ là hứa hôn trước, “结婚” là cưới hẳn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

订婚 viết sang phồn thể là 訂婚 dìng hūn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →