她穿婚纱的样子真漂亮。
Tā chuān hūnshā de yàngzi zhēn piàoliang.
Cô ấy mặc váy cưới trông thật đẹp.
She looks really beautiful in a wedding dress.
“婚纱” là danh từ, nghĩa là váy cưới, áo cưới của cô dâu (kiểu phương Tây). Động từ đi kèm là “穿”: “穿 婚纱”; cụm hay gặp “婚纱 照” (ảnh cưới), “婚纱 店”. Lượng từ là “件” hoặc “套”. Đừng nhầm với “婚礼” (lễ cưới).
婚纱 viết sang phồn thể là 婚紗 hūn shā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.