Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伯母

伯母

bó mǔ
Âm Hán-Việt: bá mẫu
HSK 3.0 cấp 7
bác gái (vợ anh trai bố)
wife of father's elder brother

Ví dụ câu

我伯母对我很好。

Wǒ bómǔ duì wǒ hěn hǎo.

Bác gái của tôi đối xử với tôi rất tốt.

My aunt (wife of father's elder brother) is very kind to me.

Cách dùng từ này

“伯母” (bác gái) là danh từ xưng hô, chỉ vợ của anh trai bố, đi đôi với “伯父” (bác trai). Ngoài họ hàng, người trẻ còn dùng “伯母” để gọi lịch sự mẹ của bạn mình, trang trọng hơn “阿姨”. Vợ của em trai bố thì gọi là shěnshen (thím), không phải “伯母”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →