Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 母鸡

母鸡

mǔ jī
Âm Hán-Việt: mẫu kê
HSK 3.0 cấp 6
gà mái
hen

Ví dụ câu

母鸡在院子里走。

Mǔjī zài yuànzi lǐ zǒu.

Con gà mái đang đi trong sân.

The hen is walking in the yard.

Cách dùng từ này

“母鸡” (gà mái) là danh từ, lượng từ “只”: “一 只 母鸡”. Đối lập với “公鸡” (gà trống). “母” chỉ con cái, “公” chỉ con đực; cách ghép này dùng cho nhiều loài: “母 牛”, “公 牛”. Hay gặp: “母鸡 下 蛋” (gà mái đẻ trứng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

母鸡 viết sang phồn thể là 母雞 mǔ jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →