母鸡在院子里走。
Mǔjī zài yuànzi lǐ zǒu.
Con gà mái đang đi trong sân.
The hen is walking in the yard.
“母鸡” (gà mái) là danh từ, lượng từ “只”: “一 只 母鸡”. Đối lập với “公鸡” (gà trống). “母” chỉ con cái, “公” chỉ con đực; cách ghép này dùng cho nhiều loài: “母 牛”, “公 牛”. Hay gặp: “母鸡 下 蛋” (gà mái đẻ trứng).
母鸡 viết sang phồn thể là 母雞 mǔ jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.