Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鲨鱼

鲨鱼

shā yú
Âm Hán-Việt: sa ngư
HSK 3.0 cấp 6
cá mập
shark

Ví dụ câu

海里有一条鲨鱼。

Hǎi lǐ yǒu yì tiáo shāyú.

Trong biển có một con cá mập.

There is a shark in the sea.

Cách dùng từ này

“鲨鱼” (cá mập) là danh từ, lượng từ “条”: “一条鲨鱼”. Tên nhiều loài cá trong tiếng Trung có chữ “鱼” ở cuối. Lưu ý jīngyú (cá voi) cũng có chữ “鱼” nhưng không phải là cá.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鲨鱼 viết sang phồn thể là 鯊魚 shā yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →