Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 狮子

狮子

shī zi
Âm Hán-Việt: sư tử
HSK 3.0 cấp 6
sư tử
lion

Ví dụ câu

狮子是百兽之王。

Shīzi shì bǎi shòu zhī wáng.

Sư tử là chúa tể muôn loài.

The lion is the king of beasts.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

狮子 viết sang phồn thể là 獅子 shī zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →