我的脖子有点疼。
Wǒ de bózi yǒudiǎn téng.
Cổ của tôi hơi đau.
My neck hurts a little.
“脖子” (cổ) là danh từ khẩu ngữ chỉ phần cổ của người hay con vật. Hay gặp: “脖子 疼” (đau cổ), “伸 脖子” (vươn cổ), quàng “围巾” quanh cổ. Trong văn y học, ở bệnh viện thì nói trang trọng là “颈部” (vùng cổ); nói chuyện hằng ngày chỉ dùng “脖子”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.