Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 轮子

轮子

lún zi
Âm Hán-Việt: luân tử
HSK 3.0 cấp 6
bánh xe
wheel

Ví dụ câu

自行车的轮子坏了。

Zìxíngchē de lúnzi huài le.

Bánh xe đạp bị hỏng.

The wheel of the bicycle is broken.

Cách dùng từ này

“轮子” là danh từ, chỉ bánh xe. Thường đứng sau động từ “转动”, “更换”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

轮子 viết sang phồn thể là 輪子 lún zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →