Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胡子

胡子

hú zi
Âm Hán-Việt: hồ tử
HSK 3.0 cấp 6
râu, lông mặt
beard, mustache or whiskers, facial hair

Ví dụ câu

他留了胡子。

Tā liúle húzi.

Anh ấy để râu.

He has a beard.

Cách dùng từ này

"胡子" (râu) là danh từ, hay đi với "留" (để râu), "刮" (cạo): "他 留 了 胡子", "刮 胡子". Khẩu ngữ cũng gọi râu mèo là "胡子".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

胡子 viết sang phồn thể là 鬍子 hú zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →