我肩膀有点疼。
Wǒ jiānbǎng yǒudiǎn téng.
Vai tôi hơi đau.
My shoulder hurts a little.
"肩膀" (vai) là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, hay đi với "疼", "拍" (vỗ), "靠" (dựa): "我 肩膀 有点 疼", "拍 了 拍 他 的 肩膀". Văn viết gọn còn dùng một chữ "肩".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.