他脑子很好。
Tā nǎozi hěn hǎo.
Anh ấy có trí não tốt.
He has a good brain.
"脑子" (đầu óc, trí não) là danh từ khẩu ngữ, hay dùng với nghĩa trí óc, khả năng suy nghĩ: "他 脑子 很 好" (đầu óc nhanh nhạy), "动 脑子" (động não). Từ y học là "大脑". "没 脑子" là câu mắng người ngốc, cần cẩn thận khi dùng.
脑子 viết sang phồn thể là 腦子 nǎo zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.